STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Cơ quan giải quyết |
| 1 | 3.000322 | Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ | Cấp xã |
| 2 | 3.000323 | Đăng ký giám sát việc giám hộ | Cấp xã |
| 3 | 2.000748 | Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 4 | 2.000554 | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Cấp xã |
| 5 | 2.002189 | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Cấp xã |
| 6 | 2.000547 | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) | Cấp xã |
| 7 | 2.000779 | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 8 | 2.000497 | Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 9 | 2.000522 | Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 10 | 2.000513 | Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 11 | 1.001766 | Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 12 | 1.001695 | Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 13 | 1.000893 | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Cấp xã |
| 14 | 2.000528 | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 15 | 2.000806 | Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 16 | 1.001669 | Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 17 | 2.000756 | Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài | Cấp xã |
| 18 | 1.005461 | Đăng ký lại khai tử | Cấp xã |
| 19 | 1.004746 | Thủ tục đăng ký lại kết hôn | Cấp xã |
| 20 | 1.004772 | Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Cấp xã |
| 21 | 1.004884 | Thủ tục đăng ký lại khai sinh | Cấp xã |
| 22 | 1.004873 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | Cấp xã |
| 23 | 1.004859 | Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | Cấp xã |
| 24 | 1.004845 | Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ | Cấp xã |
| 25 | 1.004837 | Thủ tục đăng ký giám hộ | Cấp xã |
| 26 | 1.004827 | Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Cấp xã |
| 27 | 1.000080 | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Cấp xã |
| 28 | 1.000094 | Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Cấp xã |
| 29 | 1.000110 | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Cấp xã |
| 30 | 1.000419 | Thủ tục đăng ký khai tử lưu động | Cấp xã |
| 31 | 1.000593 | Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động | Cấp xã |
| 32 | 1.003583 | Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động | Cấp xã |
| 33 | 1.000656 | Thủ tục đăng ký khai tử | Cấp xã |
| 34 | 1.000689 | Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con | Cấp xã |
| 35 | 1.001022 | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con | Cấp xã |
| 36 | 1.000894 | Thủ tục đăng ký kết hôn | Cấp xã |
| 37 | 1.001193 | Thủ tục đăng ký khai sinh | Cấp xã |
Tập tin
document-15.pdf
(794.8 KB)