Công khai Danh mục thủ tục hành chính ngành Tư pháp áp dụng mức thu phí, lệ phí 0 đồng theo Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 21/5/2026 của HĐND tỉnh (Kèm theo Danh mục)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Cơ quan giải quyết

13.000322Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộCấp xã
23.000323Đăng ký giám sát việc giám hộCấp xã
32.000748Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoàiCấp xã
42.000554Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiCấp xã
52.002189Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiCấp xã
62.000547Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)Cấp xã
72.000779Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoàiCấp xã
82.000497Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoàiCấp xã
92.000522Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoàiCấp xã
102.000513Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoàiCấp xã
111.001766Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoàiCấp xã
121.001695Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoàiCấp xã
131.000893Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhânCấp xã
142.000528Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoàiCấp xã
152.000806Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoàiCấp xã
161.001669Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoàiCấp xã
172.000756Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoàiCấp xã
181.005461Đăng ký lại khai tửCấp xã
191.004746Thủ tục đăng ký lại kết hônCấp xã
201.004772Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhânCấp xã
211.004884Thủ tục đăng ký lại khai sinhCấp xã
221.004873Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhânCấp xã
231.004859Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộcCấp xã
241.004845Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộCấp xã
251.004837Thủ tục đăng ký giám hộCấp xã
261.004827Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giớiCấp xã
271.000080Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giớiCấp xã
281.000094Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giớiCấp xã
291.000110Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giớiCấp xã
301.000419Thủ tục đăng ký khai tử lưu độngCấp xã
311.000593Thủ tục đăng ký kết hôn lưu độngCấp xã
321.003583Thủ tục đăng ký khai sinh lưu độngCấp xã
331.000656Thủ tục đăng ký khai tửCấp xã
341.000689Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, conCấp xã
351.001022Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, conCấp xã
361.000894Thủ tục đăng ký kết hônCấp xã
371.001193Thủ tục đăng ký khai sinhCấp xã
Tập tin
document-15.pdf (794.8 KB)