Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch
Đơn vị tính: Đồng
TT | Nội dung | Mức thu |
I | Mức thu lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước
| |
1 | Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 8.000 |
2 | Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử | 8.000 |
3 | Đăng ký lại kết hôn | 30.000 |
4 | Nhận cha, mẹ, con | 15.000 |
5 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch | 15.000 |
6 | Xác định lại dân tộc | 28.000 |
7 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 15.000 |
8 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác | 8.000 |
9 | Đăng ký hộ tịch khác | 8.000 |
II | Mức thu lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
| |
1 | Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 75.000 |
2 | Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử | 75.000 |
3 | Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn | 1.500.000 |
4 | Giám hộ, chấm dứt giám hộ | 75.000 |
5 | Nhận cha, mẹ, con | 1.500.000 |
6 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch | 75.000 |
7 | Xác định lại dân tộc | 28.000 |
8 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 75.000 |
9 | Đăng ký hộ tịch khác | 75.000 |
Tập tin
document-38.pdf
(956.27 KB)