Triển khai Nghị quyết hội đồng nhân tỉnh quy định mức thu, miễm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang (Kèm theo Nghị quyết số 46/2026/NQ-HĐND ngày 28/8/2026)

Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch

Đơn vị tính: Đồng

TT

Nội dung

Mức thu

I

Mức thu lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước

 

1

Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

8.000

2

Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử

8.000

3

Đăng ký lại kết hôn

30.000

4

Nhận cha, mẹ, con

15.000

5

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch

15.000

6

Xác định lại dân tộc

28.000

7

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000

8

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

8.000

9

Đăng ký hộ tịch khác

8.000

II

Mức thu lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài

 

1

Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

75.000

2

Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử

75.000

3

Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn

1.500.000

4

Giám hộ, chấm dứt giám hộ

75.000

5

Nhận cha, mẹ, con

1.500.000

6

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch

75.000

7

Xác định lại dân tộc

28.000

8

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000

9

Đăng ký hộ tịch khác

75.000

 

 

Tập tin
document-38.pdf (956.27 KB)